喪天害理

sàng tiān hài lǐ tang thiên hại lí

Hán Việt: tang thiên hại lí · Pinyin: sàng tiān hài lǐ

Tổng quan

không còn lương tâm (thành ngữ)

Cấu tạo: (tang) + (thiên) + (hại) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không còn lương tâm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容做事凶狠殘暴,違背天理良心。如:「他雖做了不少喪天害理的事,但在臨死前終於能澈底悔悟,因此還可算是良心未泯。」

Eng

  • CC-CEDICT devoid of conscience (idiom)
  • Cihui 喪天害理 àngtiānhàilǐ f.e. act against reason and nature