喪家之犬

sàng jiā zhī quǎn tang gia chi khuyển

Hán Việt: tang gia chi khuyển · Pinyin: sàng jiā zhī quǎn

Tổng quan

chó hoang (thành ngữ)

Cấu tạo: (tang) + (gia) + (chi) + (khuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó hoang (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不得志、無所歸宿或驚慌失措的人。參見「喪家之狗」條。明.王世貞《鳴鳳記》第一○齣:「飛鳥依人,今做了喪家之犬。」《精忠岳傳》第一七回:「關已失了,急得如喪家之犬,漏網之魚,只得落荒而走。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. stray dog (idiom)|fig. one who has nothing to rely on
  • Cihui 喪家之犬 àngjiāzhīquǎn n. 1. stray dog 2. outcast