喪心病狂

sàng xīn bìng kuáng tang tâm bệnh cuồng

Hán Việt: tang tâm bệnh cuồng · Pinyin: sàng xīn bìng kuáng

Tổng quan

(thành ngữ) mất trí | cuồng loạn | điên cuồng

Cấu tạo: (tang) + (tâm) + (bệnh) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) mất trí | cuồng loạn | điên cuồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪失人性,舉止荒謬、反常。形容人殘忍可惡到了極點。《宋史.卷三八一.范如圭傳》:「公不喪心病狂,奈何為此?必遺臭萬世矣。」《隋唐演義》第七一回:「不意邪痴之念一舉,那點奸淫,如醉如痴,專在五倫中喪心病狂做將出來。」也作「病狂喪心」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) deranged; demented; berserk
  • Cihui 喪心病狂 àngxīnbìngkuáng f.e. frenzied

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丧尽天良