喪權辱國
tang quyền nhục quốc
Hán Việt: tang quyền nhục quốc · Pinyin: sàng quán rǔ guó
Tổng quan
mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ) | nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã
Nghĩa
Việt
- Cihui mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ) | nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喪失主權,使國家蒙受恥辱。如:「有為青年感於清廷腐敗無能、喪權辱國,遂矢志革命。」
Eng
- CC-CEDICT to forfeit sovereignty and humiliate the country (idiom)|to surrender territory under humiliating terms
- Cihui 喪權辱國 àngquánrǔguó f.e. humiliate the nation and forfeit its sovereignty