喪氣

sàng qì tang khí

Hán Việt: tang khí · Pinyin: sàng qì

Tổng quan

cảm thấy chán nản | kém may mắn

Cấu tạo: (tang) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm thấy chán nản | kém may mắn
  • Cihui táng khí táng khí ☆Như Táng chí 喪志 — Quá sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去強盛的志氣,精神頹喪。《文選.陸機.辯亡論上》:「由是二邦之將,喪氣挫鋒。」《三國演義》第一九回:「眾將又哀告,打了五十背花,然後放歸。眾將無不喪氣。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒楣,感到不吉利。如:「人喪氣的時候,連黃金到了身邊都還會飛走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意气颓丧;因事情不顺利而情绪低落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.意气颓丧;因事情不顺利而情绪低落。

Eng

  • CC-CEDICT to feel disheartened
  • CC-CEDICT unlucky
  • Cihui to feel disheartened

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颓丧

Từ trái nghĩa

鼓舞