喪膽銷魂

sàng hún xiāo hún tang đảm tiêu hồn

Hán Việt: tang đảm tiêu hồn · Pinyin: sàng hún xiāo hún

Tổng quan

Cấu tạo: (tang) + (đảm) + (tiêu) + (hồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極為恐懼害怕。元.無名氏《馮玉蘭》第四折:「暗自凝睛,不由我不喪膽銷魂忽地驚。」《東周列國志》第四一回:「今日路當險處,遇此勁敵,那殘兵又都是個傷弓之鳥,誰人不喪膽銷魂。」也作「喪膽亡魂」。