喪魂落魄

sàng hún luò pò tang hồn lạc phách

Hán Việt: tang hồn lạc phách · Pinyin: sàng hún luò pò

Tổng quan

sợ mất vía (thành ngữ) | hoảng loạn

Cấu tạo: (tang) + (hồn) + (lạc) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ mất vía (thành ngữ) | hoảng loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極為驚懼害怕。如:「他喪魂落魄的樣子,好像是遇到鬼一樣。」

Eng

  • CC-CEDICT scared out of one's wits (idiom); in a panic
  • Cihui 喪魂落魄 ànghúnluòpò f.e. be frightened out of one's wits