喫軟不喫硬
khiết nhuyễn bất khiết ngạnh
Hán Việt: khiết nhuyễn bất khiết ngạnh · Pinyin: chī ruǎn bù chī yìng
Tổng quan
nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ) | dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc ăn mềm không ăn cứng (có thể thương lượng, đừng đe doạ nhau mà không xong việc)。比喻好說可以解決問題,強迫就不能接受。
Cấu tạo: 喫 (khiết) + 軟 (nhuyễn) + 不 (bất) + 喫 (khiết) + 硬 (ngạnh)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ) | dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc ăn mềm không ăn cứng (có thể thương lượng, đừng đe doạ nhau mà không xong việc)。比喻好說可以解決問題,強迫就不能接受。
Eng
- Cihui lit. eats soft food, but refuses hard food (idiom); amenable to coaxing but not coercion