單行法規

đan hành pháp quy

Hán Việt: đan hành pháp quy

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (hành) + (pháp) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即各自治團體為了執行單行事項而依據自治立法權所制定的法規,但不得與憲法或中央或省法令牴觸,否則無效。如高雄市災害防救會報設置要點。

Eng

  • Cihui 單行法規 ānxíng fǎguī n. special/separate regulations M:¹tiáo