單身貴族

dān shēn guì zú đan thân quý tộc

Hán Việt: đan thân quý tộc · Pinyin: dān shēn guì zú

Tổng quan

nghĩa bóng: người chưa kết hôn | người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)

Cấu tạo: (đan) + (thân) + (quý) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: người chưa kết hôn | người độc thân (đặc biệt là người có tài chính dư dả)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 特指現代社會中,對於沒有結婚之人的雅稱。因其通常社會地位較高,可支配所得與休閒時間較充裕,重視生活風格表達,得以過著如貴族品味般的生活。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指独身的成年人(多指比较年轻、条件比较优越的)。

Eng

  • CC-CEDICT fig. unmarried person|single person (especially one who is comfortable financially)
  • Cihui fig. unmarried person; single person (especially one who is comfortable financially)