單鵠寡鳧

dān hú guǎ fú đan hộc quả phù

Hán Việt: đan hộc quả phù · Pinyin: dān hú guǎ fú

Tổng quan

Cấu tạo: (đan) + (hộc) + (quả) + (phù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樂曲名。古琴曲。《西京雜記》卷五:「齊人劉道強善彈琴,能作單鵠寡鳧之弄,聽者皆悲,不能自攝。」 2.常用以比喻失去配偶的人。

Eng

  • Cihui 單鵠寡鳧 ānhúguǎfú id. widow; widower