喷射飞机

phún xạ phi ki

Hán Việt: phún xạ phi ki

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

藉噴射氣體以為推進動力的飛機,引擎構造簡單,速度快。也稱為「噴氣機」、「噴射機」。

Cấu tạo: 噴 (phún) + 射 (xạ) + 飛 (phi) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy bay phản lực
  • Biên soạn jet aircraft M:¹jià

Eng

  • Cihui 噴射飛機 ēnshè fēijī n. jet aircraft M:¹jià

Từ liên quan

Gần nghĩa

喷射推进 · 飛機殘骸 · 飛機試航 · 飞机坠毁 · 飞机失事 · 飞机舱门 · 飞机跑道 · 喷射器