噴薄欲出

pēn bó yù chū phún bạc dục xuất

Hán Việt: phún bạc dục xuất · Pinyin: pēn bó yù chū

Tổng quan

sắp bùng nổ (thành ngữ) | (mặt trời) xuất hiện rực rỡ

Cấu tạo: (phún) + (bạc) + (dục) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp bùng nổ (thành ngữ) | (mặt trời) xuất hiện rực rỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喷薄:涌起,上升的样子;欲:将要。形容水涌起或太阳初升时涌上地平线的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 喷薄涌起,上升的样子;欲将要。形容水涌起或太阳初升时涌上地平线的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to be on the verge of eruption (idiom)|(of the sun) to emerge in all its brilliance
  • Cihui 噴薄欲出 ēnbóyùchū f.e. emerge in all its splendor (of the sun)