嗅着去找

khứu trứ khứ hoa

Hán Việt: khứu trứ khứ hoa

Tổng quan

sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức

Cấu tạo: (khứu) + (trứ) + (khứ) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự khụt khịt; sự hít mạnh, (the snuffles) sự ngạt mũi, giọng ngạt mũi; câu chuyện nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức giả, khụt khịt; hít mạnh, nói giọng mũi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lời nói đạo đức