嗇己奉公

sè jǐ fèng gōng sắc kỉ phụng công

Hán Việt: sắc kỉ phụng công · Pinyin: sè jǐ fèng gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (sắc) + (kỉ) + (phụng) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節省自己的花費,去做公益事業。如:「他居官清廉,嗇己奉公,贏得眾人的欽佩。」

Eng

  • Cihui 嗇己奉公 èjǐfènggōng f.e. save money for public welfare by being parsimonious in one's personal spending