嗚呼哀哉
ô hô ai tai
Hán Việt: ô hô ai tai · Pinyin: wū hū āi zāi
Tổng quan
than ôi | tất cả đã mất
Nghĩa
Việt
- Cihui than ôi | tất cả đã mất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示哀痛的感嘆詞。《禮記.檀弓上》:「魯哀公誅孔丘曰:『天不遺耆老,莫相予位焉嗚呼哀哉!尼父。』」也作「於呼哀哉」。 2.借指死亡。《初刻拍案驚奇》卷二:「程金便一把叉住喉嚨,叉得手重,口又不得通氣,一霎嗚呼哀哉了。」《老殘遊記》第一五回:「誰知這個女婿去年七月感了時氣,到了八月半邊就一命嗚呼哀哉死了。」
Eng
- CC-CEDICT alas|all is lost
- Cihui 嗚呼哀哉 ūhū'āizāi f.e. 1. alas! 2. dead and gone 3. all is lost