嗜痂成癖

shì jiā chéng pǐ thị già thành phích

Hán Việt: thị già thành phích · Pinyin: shì jiā chéng pǐ

Tổng quan

có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)

Cấu tạo: (thị) + (già) + (thành) + (phích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人愛好特殊的事物已成一種癖好。參見「嗜痂之癖」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人有怪异的不良嗜好癖。

Eng

  • CC-CEDICT to have strange and dangerous addictions (idiom)
  • Cihui to have strange and dangerous addictions (idiom)