嘎嘎叫

gá gá jiàoCA CA KHIẾU

Hán Việt: CA CA KHIẾU · Pinyin: gá gá jiào

Tổng quan

tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị th

Cấu tạo: 嘎 + 嘎 + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kém cỏi
  • Tần suất từ tiếng kêu cạc cạc (vịt), kêu cạc cạc (vịt), toang toác, nói quang quác, lang băm, kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang, (định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm, quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi quack

Eng

  • Tần suất từ quack

Đức

  • Handedict Kurpfuscher

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘎嘎 · 嘎嘎作响 · 嘎嘎地叫 · 嘎嘎地响 · 嘎嘎小姐 · 嘎嘎地响声 · 嘎嘎的响声 · 嘎嘎儿