噓寒問暖

xū hán wèn nuǎn hư hàn vấn noãn

Hán Việt: hư hàn vấn noãn · Pinyin: xū hán wèn nuǎn

Tổng quan

hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ) | chiều chuộng

Cấu tạo: (hư) + (hàn) + (vấn) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ) | chiều chuộng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘘:缓缓吹气。形容对人的生活十分关切,问冷问热。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容对人关怀备至。
  • Tân Hoa Tự Điển 嘘缓缓吹气。形容对人的生活十分关切,问冷问热。

Eng

  • CC-CEDICT to enquire solicitously about sb's well-being (idiom)|to pamper
  • Cihui 噓寒問暖 ūhánwènnuǎn id. inquire after sb.'s well-being