噓枯吹生

xū kū chuī shēng hư khô xuy sanh

Hán Việt: hư khô xuy sanh · Pinyin: xū kū chuī shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hư) + (khô) + (xuy) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘘:呵气。枯了的吹气使生长,生长着的吹气使枯干。比喻在言论中有批评的,有表扬的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书。郑太传》"孔公绪清谈高论,嘘枯吹生,并无军旅之才,执鋭之干。"李贤注"枯者嘘之使生,生者吹之使枯。言谈论有所抑扬也。"后因以指能说会道,有辩才。 2.谓拯绝扶危的恩德。
  • Tân Hoa Tự Điển 嘘呵气。枯了的吹气使生长,生长着的吹气使枯干。比喻在言论中有批评的,有表扬的。

Eng

  • Cihui 噓枯吹生 ūkūchuīshēng f.e. make the dead return to life