嘴尖舌巧

chủy tiêm thiệt xảo

Hán Việt: chủy tiêm thiệt xảo

Tổng quan

Cấu tạo: (chủy) + (tiêm) + (thiệt) + (xảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 口齒伶俐而出言刻薄。如:「他嘴尖舌巧,你跟他爭辯一定吃虧。」

Eng

  • Cihui 嘴尖舌巧 uǐjiānshéqiǎo f.e. be gifted with a quick and sharp tongue