嘴甜心苦

zuǐ tián xīn kǔ chủy điềm tâm khổ

Hán Việt: chủy điềm tâm khổ · Pinyin: zuǐ tián xīn kǔ

Tổng quan

miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ) | nịnh bợ không chân thành

Cấu tạo: (chủy) + (điềm) + (tâm) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ) | nịnh bợ không chân thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人說話動聽卻居心狠毒。《紅樓夢》第六五回:「我告訴奶奶,一輩子別見他纔好,嘴甜心苦,兩面三刀,上頭一臉笑,腳下使絆子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话和善,居心不良。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出言和善而居心狠毒。

Eng

  • CC-CEDICT sweet mouth, bitter heart (idiom); insincere flattery
  • Cihui 嘴甜心苦 uǐtiánxīnkǔ f.e. talk sweetly while harboring evil thoughts; be honey-mouthed and stone-hearted