噓寒問暖

xū hán wèn nuǎn hư hàn vấn noãn

Hán Việt: hư hàn vấn noãn · Pinyin: xū hán wèn nuǎn

Tổng quan

hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ) | chiều chuộng

Cấu tạo: (hư) + (hàn) + (vấn) + (noãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó (thành ngữ) | chiều chuộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容對人關懷愛護十分周到。如:「隔壁的張伯母總是對我噓寒問暖,關懷備至。」

Eng

  • CC-CEDICT to enquire solicitously about sb's well-being (idiom)|to pamper
  • Cihui 噓寒問暖 ūhánwènnuǎn id. inquire after sb.'s well-being