器械體操

qì xiè tǐ cāokhí giới thể thao

Hán Việt: khí giới thể thao · Pinyin: qì xiè tǐ cāo

Tổng quan

thể dục dụng cụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

凭借体育器械(如单杠、鞍马、平衡木等)做的体操。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

體操時,利用啞鈴、球杆、棍棒、槓環等器械作動作者,稱為「器械體操」。

Cấu tạo: 器 (khí) + 械 (giới) + 體 (thể) + 操 (thao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thể dục dụng cụ
  • Biên soạn gymnastics with apparatus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 體操時,利用啞鈴、球杆、棍棒、槓環等器械作動作者,稱為「器械體操」。

Eng

  • Cihui 器械體操 ìxiè tǐcāo n. <sport> gymnastics with apparatus

Từ liên quan

Gần nghĩa

体操教员 · 器械治疗 · 体操的 · 體操運動員 · 體操隊 · 体操表演 · 体操选手 · 器械疗法