嚎天喊地

háo tiān hǎn dì hào thiên hảm địa

Hán Việt: hào thiên hảm địa · Pinyin: háo tiān hǎn dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hào) + (thiên) + (hảm) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭叫嘶喊。形容十分悲痛的樣子。《儒林外史》第二○回:「只見鄭老爹兩眼哭得通紅,對面客位上一人便是他令兄匡大,裡邊丈母嚎天喊地的哭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大声哭叫。形容极端悲痛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"嚎天动地"。