囊中取物

náng zhōng qǔ wù nang trung thủ vật

Hán Việt: nang trung thủ vật · Pinyin: náng zhōng qǔ wù

Tổng quan

dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ) | đã nằm trong túi | (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình

Cấu tạo: (nang) + (trung) + (thủ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ) | đã nằm trong túi | (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從袋中拿取物品。比喻得到某種東西,非常容易。《三國演義》第八八回:「吾擒此人,如囊中取物耳。直須降伏其心,自然平矣。」也作「探囊」、「探囊取物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋。从口袋中取东西。比喻办事毫不费力就可以办到。

Eng

  • CC-CEDICT as easy as reaching for it from a bag (idiom)|in the bag|(as good as) in one's possession
  • Cihui as easy as reaching for it from a bag (idiom); in the bag; (as good as) in one's possession