包罗
bao la
Hán Việt: bao la · Pinyin: bāo luó
Tổng quan
bao quát; gồm; chứa (chỉ phạm vi lớn). 民間藝術包羅甚廣,不是三言兩語所能說完的 nghệ thuật dân gian bao quát một phạm vi rất rộng, không thể chỉ đôi ba câu mà nói hết được
包括(指大范围):民间艺术~甚广,不是三言两语所能说完的。
包括網羅,涵蓋一切。南朝陳.徐陵〈勸進梁元帝表〉:「允文允武,包羅群藝。」清.孔尚任《桃花扇》第一一齣:「這胸次包羅不少,能直諫,能旁嘲。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ gồm; chứa
- Biên soạn v. cover; include; embrace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包括網羅,涵蓋一切。南朝陳.徐陵〈勸進梁元帝表〉:「允文允武,包羅群藝。」清.孔尚任《桃花扇》第一一齣:「這胸次包羅不少,能直諫,能旁嘲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包括(指大范围):民间艺术~甚广,不是三言两语所能说完的。
Eng
- Cihui to include; to cover; to embrace
- Tần suất từ v. cover; include; embrace
other
- Nguồn khác Gồm tóm hết cả
- Nguồn khác Ta hiểu là rộng lớn