包括

bāo kuòbao quát

Hán Việt: bao quát · Pinyin: bāo kuò

Tổng quan

bao gồm; gồm; có; bao quát; gồm có; tính đến; kể cả; chất chứa. nỗi nhớ người thân chất chứa trong nỗi nhớ quê nhà 我說"大家",自然包括你在內. tôi nói "tất cả mọi người", dĩ nhiên là có anh trong đó 語文教學應該包括聽、說、讀、寫、四項,不可偏輕偏重 dạy ngôn ngữ phải gồm cả 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, không thể bên trọng bên khinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

包含(或列举各部分,或着重指出某一部分):语文教学应该~听、说、读、写四项,不可偏轻偏重, 我说“大家”,自然~你在内。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

包含、總括。如:「你支付的這個金額,已經包括了稅金。」晉.左思〈吳都賦〉:「包括干越,跨躡蠻荊。」《三國演義》第一一○回:「文帝、明帝有包括宇宙之志,併吞八荒之心。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 括 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. include; consist of; comprise; incorporate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 包含、總括。如:「你支付的這個金額,已經包括了稅金。」晉.左思〈吳都賦〉:「包括干越,跨躡蠻荊。」《三國演義》第一一○回:「文帝、明帝有包括宇宙之志,併吞八荒之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包含(或列举各部分,或着重指出某一部分):语文教学应该~听、说、读、写四项,不可偏轻偏重, 我说“大家”,自然~你在内。
  • Kaggle Zh-Vi add in

Eng

  • JMdict inclusion
  • JMdict complete coverage
  • JMdict comprehensiveness
  • Cihui to comprise; to include; to involve; to incorporate; to consist of

Đức

  • Handedict enthalten, beinhalten, einschließen

ja

  • JMdict 包括(ほうかつ)

other

  • Nguồn khác Gồm tóm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包含 · 包罗 · 囊括 · 网罗 · 蕴涵