囊漏貯中

náng lòu zhù zhōng nang lậu trữ trung

Hán Việt: nang lậu trữ trung · Pinyin: náng lòu zhù zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (lậu) + (trữ) + (trung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指粮食从小器漏入大器,其实并未漏掉。常比喻实际利益并未外流。贮,盛米器,大于囊。亦作“囊漏储中”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"囊漏储中"。 2.谓粮食从小器漏入大器,其实并未漏掉。常以喻实际利益并未外流。贮,盛米器,大于囊。
  • Tân Hoa Tự Điển 指粮食从小器漏入大器,其实并未漏掉。常比喻实际利益并未外流。贮,盛米器,大于囊。亦作囊漏储中”。