囊螢映雪

náng yíng yìng xuě nang huỳnh ánh tuyết

Hán Việt: nang huỳnh ánh tuyết · Pinyin: náng yíng yìng xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (huỳnh) + (ánh) + (tuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊萤:晋代车胤少时家贫,夏天以练囊装萤火虫照明读书;映雪:晋代孙康冬天常映雪读书。形容家境贫穷,勤学苦读。
  • Tân Hoa Tự Điển 借助装在袋里的萤火虫或积雪反射的光读书。形容刻苦攻读古人囊萤映雪苦读的事例为后代所称颂。参见囊萤”、映雪囊萤”(842页)。
  • Tân Hoa Tự Điển 原是车胤用口袋装萤火虫来照书本,孙康利用雪的反光勤奋苦学的故事◇形容刻苦攻读。

Eng

  • Cihui 囊螢映雪 ángyíngyìngxuě f.e. <wr.> study hard in spite of poverty