囊血射天

náng xuè shè tiān nang huyết xạ thiên

Hán Việt: nang huyết xạ thiên · Pinyin: náng xuè shè tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (huyết) + (xạ) + (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊血:盛满血的皮囊;射:射击。将充血的皮囊挂在高处用箭射。比喻暴虐狂妄,犯上作乱。