囚禁
tù cấm
Hán Việt: tù cấm · Pinyin: qiú jìn
Tổng quan
giam giữ | tù đày
Nghĩa
Việt
- Cihui giam giữ | tù đày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘押、拘禁。《三國演義》第三六回:「爭奈老母今被曹操奸計,賺至許昌囚禁,將欲加害。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关押;拘禁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关押;拘禁。
Eng
- CC-CEDICT to imprison|captivity
- Cihui to imprison; captivity