四世三公

sì shì sān gōng tứ thế tam công

Hán Việt: tứ thế tam công · Pinyin: sì shì sān gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (thế) + (tam) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世:父子相继;三公:执掌朝政的大臣。指世代官居高位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉袁绍,自其高祖至父辈,四代皆有居三公位者,时称"四世三公"。