四個偉大

tứ cá vĩ đại

Hán Việt: tứ cá vĩ đại

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (cá) + (vĩ) + (đại)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 四個偉大 ì ge wěidà n. <PRC> four greats (Mao Zedong as a great teacher, great leader, great commander, and great helmsman during the Cultural Revolution)