四分五剖

sì fēn wǔ pǒu tứ phân ngũ phẩu

Hán Việt: tứ phân ngũ phẩu · Pinyin: sì fēn wǔ pǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (phân) + (ngũ) + (phẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「四分五裂」。見「四分五裂」條。01.《漢書.卷八七下.揚雄傳》:「往者周罔解結,群鹿爭逸,離為十二,合為六七,四分五剖,並為戰國。」02.清.曾國藩〈李忠武公神道碑銘〉:「四分五剖,精銳星散。」<a name="五裂四分"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四分五裂。形容分散,不统一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四分五裂。形容分散,不统一。