四分位数

sì fēn wèi shùtứ phân vị sổ

Hán Việt: tứ phân vị sổ · Pinyin: sì fēn wèi shù

Tổng quan

tứ phân vị (thống kê)

新华 · Tân Hoa Đại lục

是統計學中分位數的一種,即把所有數值由小到大排列並分成四等份,則有三個分割點,此三分割點即稱為「四分位數」。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 分 (phân) + 位 (vị) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tứ phân vị
  • Tần suất từ (Econ) Tứ phân vị.+ Một phương tiện xác định vị trí của dữ liệu hoặc phân phối mẫu
  • Biên soạn quartile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 是統計學中分位數的一種,即把所有數值由小到大排列並分成四等份,則有三個分割點,此三分割點即稱為「四分位數」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi quartile

Eng

  • Cihui 四分位數 ìfēnwèishù n. quartile
  • Tần suất từ n. quartile

Đức

  • Handedict Quartil (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

四分五裂 · 四分五落 · 四分之一 · 四分位點 · 四分圆的 · 四分律宗 · 四分音符 · 四分仪