四則運算

sì zé yùn suàn tứ tắc vận toán

Hán Việt: tứ tắc vận toán · Pinyin: sì zé yùn suàn

Tổng quan

bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Cấu tạo: (tứ) + (tắc) + (vận) + (toán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數學上指使用加、減、乘、除四種運算數學式的方法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 加、减、乘、除四种运算的统称。在一个算式里,若既有加或减,又有乘或除,称为四则混合运算。在数、代数式和各种函数表达式之间都可进行四则运算,一般把加法和减法称为第一级运算,把乘法和除法称为第二级运算。

Eng

  • CC-CEDICT the four basic operations of arithmetic (addition, subtraction, multiplication and division)
  • Cihui 四則運算 ìzé yùnsuàn n. <math.> the four fundamental operations of arithmatic