四大皆空

sì dà jiē kōng tứ đại giai không

Hán Việt: tứ đại giai không · Pinyin: sì dà jiē kōng

Tổng quan

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ) | thế giới này là ảo ảnh

Cấu tạo: (tứ) + (đại) + (giai) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ) | thế giới này là ảo ảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。佛教以地、水、火、風四大為構成物質的元素。四大皆空謂構成一切萬物的元素都非實有,無自性。 2.一切都虛空而一無所有。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四大:古印度称地、水、火风为“四大”。佛教用语。指世界上一切都是空虚的。是一种消极思想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教称地﹑水﹑火﹑风为四大,认为所有物质都由四大构成,而四大又从空而生,因此世间的一切事物都是空虚的。旧时以"四大皆空"表示看破红尘。
  • Tân Hoa Tự Điển 四大古印度称地、水、火风为四大”。佛教用语。指世界上一切都是空虚的。是一种消极思想。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the four elements are vanity (idiom)|this world is an illusion
  • Cihui 四大皆空 ìdàjiēkōng f.e. 1. everything is emptiness 2. <Budd.> The sensuous world is illusory.