四平八穩

sì píng bā wěn tứ bình bát ổn

Hán Việt: tứ bình bát ổn · Pinyin: sì píng bā wěn

Tổng quan

mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ) | quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Cấu tạo: (tứ) + (bình) + (bát) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ) | quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原形容身体各部位匀称、结实。后常形容说话做事稳当。也形容做事只求不出差错,缺乏积极创新精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 原形容身体各部位匀称、结实◇常形容说话做事稳当。也形容做事只求不出差错,缺乏积极创新精神。

Eng

  • CC-CEDICT everything steady and stable (idiom); overcautious and unimaginary
  • Cihui 四平八穩 ìpíngbāwěn f.e. 1. very steady; well-organized 2. lacking in initiative and overcautious