四平八穩

sì píng bā wěn tứ bình bát ổn

Hán Việt: tứ bình bát ổn · Pinyin: sì píng bā wěn

Tổng quan

mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ) | quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Cấu tạo: (tứ) + (bình) + (bát) + (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ) | quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.極言物體所在位置的安穩。《野叟曝言》第四回:「塞進磚頭,卻好四平八穩。」 2.比喻言語、行事穩當可靠。《水滸傳》第四四回:「楊林看裴宣時,果然好表人物,生得肉白肥胖,四平八穩,心中暗喜。」

Eng

  • CC-CEDICT everything steady and stable (idiom); overcautious and unimaginary
  • Cihui 四平八穩 ìpíngbāwěn f.e. 1. very steady; well-organized 2. lacking in initiative and overcautious