四戰之地

sì zhàn zhī dì tứ chiến chi địa

Hán Việt: tứ chiến chi địa · Pinyin: sì zhàn zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (chiến) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無險可守,四面受敵的地方。《後漢書.卷七○.鄭孔荀列傳.荀彧》:「潁川,四戰之地也。天下有變,常為兵衝。」也作「四戰之國」。

Eng

  • Cihui 四戰之地 ìzhànzhīdì n. a place where battle after battle is fought