四方八面

sì fāng bā miàntứ phương bát diện

Hán Việt: tứ phương bát diện · Pinyin: sì fāng bā miàn

Tổng quan

bốn phương tám hướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.到处; 各个方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

周圍各方。元.白樸《東牆記》第四折:「保天恩聖賢,端的是威鎮了四方八面。」《三國演義》第六○回:「金鼓震天,戈矛耀日; 四方八面,各分隊伍; 旌旗颺彩,人馬騰空。」也作「四面八方」。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 方 (phương) + 八 (bát) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bốn phương tám hướng
  • VietPhrases bốn phương tám hướng
  • Tần suất từ bốn phương tám hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 周圍各方。元.白樸《東牆記》第四折:「保天恩聖賢,端的是威鎮了四方八面。」《三國演義》第六○回:「金鼓震天,戈矛耀日; 四方八面,各分隊伍; 旌旗颺彩,人馬騰空。」也作「四面八方」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.到处; 各个方面。

Từ liên quan

Gần nghĩa

八面威风 · 八面玲珑 · 八面见光 · 八面体的 · 八面威風 · 四方僧物 · 四方台区 · 四方四佛