四時八節

sì shí bā jié tứ thì bát tiết

Hán Việt: tứ thì bát tiết · Pinyin: sì shí bā jié

Tổng quan

tứ thời bát tiết

Cấu tạo: (tứ) + (thì) + (bát) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ thời bát tiết
  • Cihui tứ thời bát tiết。四時,指春、夏、秋、冬四季。八節,指立春、立夏、立秋、立冬、春分、秋分、夏至、冬至八個節氣。四時八節泛指一年四季各節氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四時,指春、夏、秋、冬四季。八節,指立春、立夏、立秋、立冬、春分、秋分、夏至、冬至八個節氣。四時八節泛指一年四季各節氣。唐.杜甫〈狂歌行贈四兄〉詩:「四時八節還拘禮,女拜弟妻男拜弟。」宋.張君房《雲笈七籤.卷八二.三尸篇》:「四時八節,企其祭祀。」

Eng

  • Cihui 四時八節 ìshíbājié f.e. four seasons and eight solar terms