四海一家

sì hǎi yī jiātứ hải nhất gia

Hán Việt: tứ hải nhất gia · Pinyin: sì hǎi yī jiā

Tổng quan

"chinese_explanation": "四海之内,犹如一家。形容天下一统。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四海之内,犹如一家。形容天下一统。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四海之內,如同一家。形容天下統一。宋.陸游〈感憤〉詩:「四海一家天歷數,兩河百郡宋山川。」《儒林外史》第三九回:「這冒險捐軀,都是俠客的勾當。……而今是四海一家的時候,任你荊軻、聶政,也只好叫做亂民。」

Cấu tạo: 四 (tứ) + 海 (hải) + 一 (nhất) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 四海之内,
  • Biên soạn 犹如一家。
  • Biên soạn 形容天下一统。"}
  • Biên soạn All people belong to one family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四海之內,如同一家。形容天下統一。宋.陸游〈感憤〉詩:「四海一家天歷數,兩河百郡宋山川。」《儒林外史》第三九回:「這冒險捐軀,都是俠客的勾當。……而今是四海一家的時候,任你荊軻、聶政,也只好叫做亂民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四海之内,犹如一家。形容天下一统。

Eng

  • Cihui 四海一家 ìhǎiyījiā f.e. All people belong to one family
  • Tần suất từ f.e. All people belong to one family

Từ liên quan

Gần nghĩa

四海為家 · 一家老小 · 四海飘零 · 四海升平 · 四海鼎沸 · 四海为家 · 四海昇平 · 一家之言