四海升平

sì hǎi shēng píngtứ hải thăng bình

Hán Việt: tứ hải thăng bình · Pinyin: sì hǎi shēng píng

Tổng quan

(thành ngữ) cả thế giới thái bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

升平:太平。指天下太平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天下太平。元.馬致遠〈粉蝶兒.寰海清夷套.迎仙客〉曲:「九五龍飛,四海昇平日。」《鏡花緣》第六六回:「共響四砲,這是四海昇平。外面如此熱鬧,你們二位也該升帳了。」

Cấu tạo: 四 (tứ) + 海 (hải) + 昇 (thăng) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiên hạ thái bình
  • Biên soạn peace in the world

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.天下太平。

Eng

  • Cihui 四海升平 ìhǎishēngpíng f.e. peace in the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

四海為家 · 四海一家 · 四海飘零 · 四海鼎沸 · 四海为家 · 四海昇平 · 四海皆准 · 四海論主