四海飄零

sì hǎi piāo líng tứ hải phiêu linh

Hán Việt: tứ hải phiêu linh · Pinyin: sì hǎi piāo líng

Tổng quan

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Cấu tạo: (tứ) + (hải) + (phiêu) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四海:代指全国各地。飘零:比喻遭到不幸,失去依靠,生活不安定。指到处飘泊,生活无着。
  • Tân Hoa Tự Điển 四海代指全国各地。飘零比喻遭到不幸,失去依靠,生活不安定。指到处飘泊,生活无着。

Eng

  • CC-CEDICT drifting aimlessly all over the place (idiom)
  • Cihui drifting aimlessly all over the place (idiom)