四眼田鸡

sì yǎn tián jītứ nhãn điền kê

Hán Việt: tứ nhãn điền kê · Pinyin: sì yǎn tián jī

Tổng quan

bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

新华 · Tân Hoa Đại lục

戲稱戴眼鏡的人。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 眼 (nhãn) + 田 (điền) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đeo kính
  • Tần suất từ bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱戴眼鏡的人。

Eng

  • Cihui four-eyes (facetious term for a person who wears glasses)
  • Tần suất từ four-eyes (facetious term for a person who wears glasses)

Từ liên quan

Gần nghĩa

四眼儿狗 · 四眼天鸡 · 四眼畸胎 · 四眼人 · 四眼儿 · 田雞砲 · 田鸡属 · 田鸡炮