四种平等
tứ chủng bình đẳng
Hán Việt: tứ chủng bình đẳng
Tổng quan
tứ chủng bình đẳng (名數)相非相平等,因果平等,我無我平等,人與所修法平等也。見楞伽經。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tứ chủng bình đẳng (名數)相非相平等,因果平等,我無我平等,人與所修法平等也。見楞伽經。☸
Hán Việt: tứ chủng bình đẳng
tứ chủng bình đẳng (名數)相非相平等,因果平等,我無我平等,人與所修法平等也。見楞伽經。☸