四种生死

tứ chủng sanh tử

Hán Việt: tứ chủng sanh tử

Tổng quan

tứ chủng sinh tử (名數)見生死條。☸ tứ chủng sinh tử (名數)梁攝論十明四種生死:一方便生死,二因緣生死,三有有生死。四無有生死。同十四說有七種生死。而不列其名。但言四種生死為七種中之前四者,諸師無異論。後三者,諸師多異釋。見七種生死條。☸

Cấu tạo: (tứ) + (chủng) + (sanh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ chủng sinh tử (名數)見生死條。☸ tứ chủng sinh tử (名數)梁攝論十明四種生死:一方便生死,二因緣生死,三有有生死。四無有生死。同十四說有七種生死。而不列其名。但言四種生死為七種中之前四者,諸師無異論。後三者,諸師多異釋。見七種生死條。☸