四腳朝天
tứ cước triêu thiên
Hán Việt: tứ cước triêu thiên · Pinyin: sì jiǎo cháo tiān
Tổng quan
bốn chân chổng lên trời (thành ngữ) | nằm ngửa
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn chân chổng lên trời (thành ngữ) | nằm ngửa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四脚:指四肢。形容仰面跌倒。也形容人死去。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓仰面朝天,四肢向上。
- Tân Hoa Tự Điển 四脚指四肢。形容仰面跌倒。也形容人死去。
Eng
- CC-CEDICT four legs facing the sky (idiom); flat on one's back
- Cihui 四腳朝天 ìjiǎocháotiān f.e. 1. fall face-up 2. die